Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kêu sương
kêu sương
đt. Kêu, hót lúc sáng tinh-sương:
Nhạn lạc bầy kêu sương biển bắc
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
sầm
sầm
sầm đông thì mưa, sầm dưa thì khú, sầm nhũ thì chửa
sầm đông, sáng bắc, tía tây, chó đen ăn cỏ, trời này thì mưa
sầm núi
* Tham khảo ngữ cảnh
Trăng tà con qu
kêu sương
+ng ,
Lửa chài le lói , sầu vương giấc hồ.
Nghĩa là :
Bến lạnh cá đớp nguyệt ,
Lũy cổ nhạn
kêu sương
.
Chim hồng buồn bã
kêu sương
,
Mây Tần thăm thẳm xa buông tối mù.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kêu sương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm