Bài quan tâm
| Một vài tiếng ho , tiếng khạc nhổ , rồi lại đến những tiếng ngáy đều đều , tiếng vo ve của những con muỗi chui qua lỗ màn rách bay vào. |
| Ngồi bó gối quanh ngọn đèn , họ vừa hút thuốc , khạc nhổ vừa nói chuyện dấm dẳng rời rạc. |
| Nó chui vô miệng mày hở ? Ụa... ụa... Tao hỏi nó chui vô mấy con rồi ? Thằng Cò ư... ư... khạc nhổ rồi phun tiếp liền mấy cái , không đáp. |
| Tôi chọn bài viết lên án thói quen khạc nhổ bừa bãi của người dân Ấn Độ và Nepal. |
| Tác giả đưa ra lý lẽ rằng khạc nhổ vừa bất lịch sự , vừa mất vệ sinh , lại là tác nhân lan truyền các bệnh truyền nhiễm qua đường nước bọt như viêm phổi. |