Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khai man
khai man
đt. Nh. Khai gian.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khai man
đgt
(H. man: lừa dối) Khai không đúng sự thật, nhằm mục đích đánh lừa
: Từ xưa bao kẻ khai man vẫn nguây nguẩy sống bình an như thường (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nữ tất
nữ thần
nữ tì
nữ tính
nữ trang
* Tham khảo ngữ cảnh
Lời khai của ông là
khai man
.
Bẩm quan lớn , chúng tôi không dám
khai man
đâu ạ.
Chúng mày
khai man
!
Bẩm quan lớn , quả thật như thế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khai man
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm