Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khai vị
khai vị
đt. (Y): Tác-dụng khiến thèm ăn, của thuốc hay rượu:
Thuốc khai-vị, rượu khai-vị, uống khai-vị rồi sẽ ăn
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khai vị
- Nói rượu uống trước bữa ăn để ăn cho ngon miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khai vị
đgt.
Kích thích cho ngon miệng, thường bằng rượu nhẹ:
uống khai vị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khai vị
tt
(H. vị: dạ dày) Nói món uống trước bữa ăn nhằm ăn cho ngon miệng
: Ông cụ từ chối việc mời uống rượu khai vị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khai vị
đt. Làm cho ngon miệng để ăn nhiều.
// Rượu khai-vị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khai vị
.- Nói rượu uống trước bữa ăn để ăn cho ngon miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khải
khải
khải ca
khải hành
khải hoàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Mọi người đương ngồi uống nước trà
khai vị
, bỗng bà phán gọi người nhà giục bưng cơm lên gác cho chị Hồng.
Bước một là cái gì đó hơi cay hoặc hơi đắng để
khai vị
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khai vị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm