Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khăn đóng
khăn đóng
dt. C/g. Khăn đen và Khăn xếp, khăn có độn vải ở giữa rồi xếp nếp và vấn từng lớp sẵn, khi cần, tròng lên đầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khăn đóng
dt.
Khăn xếp:
khăn đóng áo chùng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khăn đóng
dt
Khăn của đàn ông đã xếp sẵn thành nếp
: Thức dậy, thấy chậm giờ, anh ấy vội vàng đội khăn đóng đi ngay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khăn đóng áo dài
khăn gói
khăn gói gió đưa
khăn gỗ
khăn khẳn
* Tham khảo ngữ cảnh
Hỏi bọn ký lục áo dài
khăn đóng
à ? Hỏi bọn quan quyền hống hách à ? Tôi thà chịu chết chứ không mở miệng nhờ vả chúng nó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khăn đóng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm