Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khăn tua
khăn tua
dt. Khăn đội của đàn-bà, bìa có tua lòng-thòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khăn tua
- Khăn vuông bằng tơ có chỉ tết bốn phía.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khăn tua
dt.
Khăn vuông bằng tơ, bốn góc có tết tua, phụ nữ quyền quý ngày xưa hay dùng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khăn tua
.- Khăn vuông bằng tơ có chỉ tết bốn phía.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khăn xếp
khằn
khẳn
khẳn
khắn
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong chiếc
khăn tua
quấn xòa từ đầu đến cổ , lượt phấn rầy bự che không kín hai nét răn lớn trên tô cập môi son.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khăn tua
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm