Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khánh hạ
khánh hạ
đt. Ăn mừng, bày cuộc lễ trong gia-đình trong một dịp vui:
Khánh-hạ nhà mới
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khánh hạ
- Làm lễ ăn mừng long trọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khánh hạ
đgt
. (Lễ) ăn mừng:
khánh hạ đình làng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khánh hạ
đgt
(H. khánh: mừng; hạ: chúc mừng) Mở tiệc ăn mừng
: Truyền quan văn võ, công hầu, ba ngày khánh hạ dưới tàu, vui thay! (Hoàng Trừu).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khánh hạ
bt. Làm lễ mừng
: Lễ khánh-hạ thất thập thọ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khánh hạ
.- Làm lễ ăn mừng long trọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khánh hạ
Làm lễ ăn mừng:
Đến tuần thượng thọ làm lễ khánh hạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khánh tận
khánh thành
khánh tiết
khao
khao
* Tham khảo ngữ cảnh
Tháng 3 , làm lễ
khánh hạ
năm bộ kinh ở chùa Thọ Thánh.
Mùa đông , tháng 11 , nước Nguyên sai bọn Mã Hợp Bộ
785
mười người sang hỏi về lễ
khánh hạ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khánh hạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm