| khéo |
tt. Giỏi-giắn, có tài làm ra vật đẹp mà ít tốn-hao: Thợ khéo, vợ khéo // Đẹp, đâu đó vừa-vặn: Chữ khéo, cái áo khéo // trt. Cách hay-ho vừa-vặn: Khéo ăn khéo ở, khéo nói, khéo xoay; Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm; Khen ai khéo tiện ngù cờ, Khéo xây bàn án, khéo thờ tổ-tiên (CD)// Thường, hay có luôn: Chữ tài chữ mạng khéo là ghét nhau (K)// Bậy, ai đâu (dùng cách mỉa-mai): Rõ khéo! Khéo nói hôn! Khéo dư nước-mắt khóc người đời xưa (K)// Kẻo, tiếng nhắc chừng: Khéo té, khéo xe cán; Chàng ơi đi trẩy khéo trưa, Cửa nhà cậy mẹ nắng mưa cậy trời (CD). |