Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khí kết
khí kết
tt. Nghẹt thở, bực-tức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khí kết
đgt.
Khí không vận hành được, ngưng kết lại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
khí khẩu
khí khiếp
khí khổng
khí lâm
khí lí tưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lẽ vì sự đoạn tuyệt tình dục thì [22b] tinh
khí kết
lại thành ra như thế ấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khí kết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm