Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khí quản
khí quản
dt. Nh. Khí-đạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khí quản
- dt (H. khí: hơi thở; quản: ống) Bộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi: Phía dưới của khí quản phân làm hai phế quản để đi vào hai lá phổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khí quản
dt.
Bộ phận của cơ quan hô hấp, hình ống, phía trên tiếp giáp với thanh quản ở cổ họng, phía dưới phân thành hai phế quản đi vào hai lá phổi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khí quản
dt
(H. khí: hơi thở; quản: ống) Bộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi
: Phía dưới của khí quản phân làm hai phế quản để đi vào hai lá phổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khí quản
dt. Cuống họng để cho không-khí vào phổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khí quản
.- Ống dẫn không khí từ cuống họng vào phổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khí quản
Cuống họng thở.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khí quyết
khí sán
khí sắc
khí sinh
khí số
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì khi đã phải lên tầng ba , đặt ống nội
khí quản
, tỷ lệ rút được ống và hồi phục là dưới 50% ngay cả ở các trung tâm lớn trên thế giới.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khí quản
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm