Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khiếp nhược
khiếp nhược
tt. Xỏ-lá, hèn-nhát:
Kẻ khiếp-nhược thường ném đá giấu tay
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khiếp nhược
- Sợ một cách hèn nhất : Ai cũng khinh những kẻ khiếp nhược trước quân thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khiếp nhược
đgt.
Sợ sệt đến mức mất hết tinh thần, trở nên yếu đuối, hèn nhát:
chẳng bao giờ khiếp nhược trước quân thù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khiếp nhược
tt
(H. nhược: yếu ớt) Hèn nhát quá
: Khinh kẻ khiếp nhược trước quân thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khiếp nhược
tt. Hèn nhát.
// Tính khiếp-nhược.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khiếp nhược
.- Sợ một cách hèn nhất:
Ai cũng khinh những kẻ khiếp nhược trước quân thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khiếp nhược
Hèn nhát:
Người có tính khiếp-nhược không làm được việc gì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khiếp vía
khiếp vía kinh hồn
khiết
khiết thần
khiết xỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Quân phủ vẫn án binh bất động vì
khiếp nhược
.
Giấy tờ đóng sẵn dấu lý trưởng và có cả chữ ký cả hội đồng ký mục kia chỉ dùng để dọa nạt sự ngu đần
khiếp nhược
của bố con chị Minh , và cả mấy trăm dân làng dốt nát.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khiếp nhược
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm