Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khiêu hấn
khiêu hấn
đt. Sinh chuyện, gây việc tranh-chấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khiêu hấn
- Gây mối căm thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khiêu hấn
đgt.
Gây hấn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khiêu hấn
đgt
(H. khiêu: khêu gợi; hấn: hiềm thù) Gây hiềm thù
: Chúng tìm cách khiêu hấn giữa hai dân tộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khiêu hấn
đt. Nht. Khiêu-chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khiêu hấn
.- Gây mối căm thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khiêu vũ
khiếu
khiếu
khiếu âm
khiếu bế
* Tham khảo ngữ cảnh
Ðàn ông nông nổi , hiểu sao được lòng thâm trầm của đàn bà : Các dáng điệu , những cử chỉ mà ông phán cho là nhu mì , khuất phục , ông có ngờ đâu rằng đó chỉ là sự
khiêu hấn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khiêu hấn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm