Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khin khít
khin khít
trt. Hơi khít, hơi sát nhau:
Ngồi khin-khít cho ấm
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khin khít
- Vừa vặn, không hở một tí nào: Cái mũ đội vừa khin khít.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khin khít
tt.
Khít (mức độ giảm):
đóng cửa khin khít một chút).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khin khít
trgt
Cũng khá khít
: Cái mũ đội cũng khin khít.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khin khít
tt. Xt. Khít-khít.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khin khít
.- Vừa vặn, không hở một tí nào:
Cái mũ đội vừa khin khít.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khin khít
Xem “khít-khít”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khín
khinh
khinh án
khinh bạc
khinh bằng nửa con mắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông kiếm được ở đâu hay quá !
Ba Rèn đặc ý cười
khin khít
, không đáp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khin khít
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm