Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khinh trọng
khinh trọng
đt. Nhẹ hay nặng, đáng hay không:
Vụ kiện nào cũng được Biện-lý thẩm-định xem khinh trọng để giao cho toà Tiểu hay Đại-hình
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khinh trọng
đgt
(H. trọng: nặng) Nhẹ và nặng
: Hại một người cứu muôn người, biết đường khinh trọng, biết lời phải chăng (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khinh trọng
bt. Nhẹ và nặng; xem thường hay xem trọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
vãn ca
vãn cảnh
vãn cảnh
vãn cảnh chi giao
vãn cứu
* Tham khảo ngữ cảnh
Và người ta
khinh trọng
tôi cũng không thích.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khinh trọng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm