Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khô cổ
khô cổ
tt. Hốc, trong cổ ráo nước-miếng:
Khô cổ khát nước
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
ra miệng
ra món ra mớ
ra mồm
ra môn ra khoai
ra mớ ra món
* Tham khảo ngữ cảnh
Đầu nhức như búa bổ , miệng đắng ngắt , và một cơn khát cháy
khô cổ
họng lại bắt đầu đến giày vò hành hạ tôi.
Không độ sao lúc hết nước , cháy
khô cổ
thì ổng mưa cho một trận.
Cô rót cho ông cụ uống chút nước đỡ
khô cổ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khô cổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm