Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khơ khớ
khơ khớ
tt.
Kha khá:
thu nhập cũng khơ khớ.
khơ khớ
tt.
(Cùm) to và giòn, tỏ vẻ thoả mãn, thích thú:
Tiếng cười của lão ta bao giờ cũng khơ khớ giòn tan.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khơ khớ
tt
(Khớ là biến âm của khá) Hơi khá (thtục)
: Việc làm ăn dạo này cũng khơ khớ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khờ câm
khờ dại
khờ khạo
khờ khệch
khờ khĩnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng mỉm cười giọng đùa :
Nhờ trời cũng
khơ khớ
.
Thoáng lo lắng trên gương mặt tôi , Hoàn nhận ra , cười
khơ khớ
: "Đừng có sợ ! Chú em yên tâm ! Gần mười năm... tớ vẫn sống nhăn răng !".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khơ khớ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm