Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khoa học kĩ thuật
khoa học kĩ thuật
Các khoa học liên hệ trực tiếp với sản xuất, và các ngành kĩ thuật, ưu tiên phát triển khoa học kĩ thuật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khoa học kĩ thuật
dt
(H. kĩ: khéo léo; thuật: cách làm ăn) Nói những ngành khoa học có liên quan đến sản xuất và các kĩ thuật
: Cần mở rộng các trường khoa học kĩ thuật để đào tạo những công nhân lành nghề.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khoa học quân sự
khoa học thực nghiệm
khoa học tự nhiên
khoa học trừu tượng
khoa học ứng dụng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thời đại 4.0 này cho phép nhà báo tự học trên mạng những kiến thức từ làm nông nghiệp tới
khoa học kĩ thuật
công nghệ cao
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khoa học kĩ thuật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm