Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khoa trường
khoa trường
dt. Trường thi // (R) Việc thi-cử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khoa trường
- Khoa cử, trường thi nói chung: Khoa trường xưa đã làm tiêu ma chí khí của biết bao nhân tài.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khoa trường
dt.
1. Trường thi. 2.
Nh
.
Khoa cử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khoa trường
dt
(H. khoa: Kì thi; trường: nơi xảy ra) trường thi
: Thói nhà châm nghiệp bút nghiên, giấu mặt hào hùng, thì tạm cũng khoa trường theo đuổi (PhBChâu).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khoa trường
dt. Nht. Khoa-bảng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khoa trường
.- Khoa cử, trường thi nói chung:
Khoa trường
xưa đã làm tiêu ma chí khí
của biết bao nhân tài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khoa trường
Nói người có học đã đi thi:
Có chân khoa-trường mới được viết văn tế thần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khoả
khoả
khoả cốt
khoả lấp
khoả thân
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai đi qua phố
khoa trường
Dừng chân ngắm cảnh núi rừng xanh xanh
Dòng sông uốn khúc chảy quanh
Trên đường cái lớn bộ hành ngược xuôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khoa trường
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm