Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khoai củ
khoai củ
dt. Tiếng gọi chung các thứ khoai và các thứ củ ăn được:
Heo rừng sống nhờ khoai củ và rễ cây
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
sài lang
sài lông
sài mòn
sài sốt
sải
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó vốn là em họ Cùa , hồi nhỏ hai đứa chơi thân với nhau , củ
khoai củ
sắn cùng bẻ đôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khoai củ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm