Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khoằm
khoằm
tt. Hơi cong // dt. ách hình trái ấu, gác trên cổ trâu để kéo:
Khoằm trâu
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khoằm
- t. Nh. Khoăm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khoằm
tt, trgt
Cong cong
: Bẻ khoằm cái nan hoa xe đạp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khoằm
.-
t
.
Nh.
Khoăm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phù thũng
phù thuỷ kiếp nhĩ
phù thuỷ
phù thuỷ đền gà
phù thuỷ thấy ma
* Tham khảo ngữ cảnh
Sứ thấy lướt qua mặt mình một mớ tóc hoe hoe đỏ , xõa xượi và chiếc mũ
khoằm
khoằm nhô cao.
Hai tảng răng thì đen và nhọn
khoằm
khoặm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khoằm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm