Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khoan khoan
khoan khoan
tht. Hãy dừng lại, lời ngăn-chận gấp:
Khoan-khoan ngồi đó chớ ra, Đó là phận gái đây là phận trai (LVT)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khoan khoan
- Nh. Khoan đã.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khoan khoan
Nh. Khoan đã.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khoan khoan
tht
Lời yêu cầu đừng làm việc gì vội
: Khoan khoan! Để tôi giải thích đã.
tt, trgt
Nhẹ nhàng, dịu dàng
: Ngón buông, bắt khoan khoan, dìu dặt (TBH).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khoan khoan
tt. Chậm rãi, thong thả
: Sẽ khoan-khoan mới dãi bày rỉ trao
(Ng.h.Tự)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khoan khoan
.-
Nh.
Khoan đã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khoan khoan
Thong thả đừng vội:
Sẽ khoan-khoan mới dãi bày rỉ trao
(H-T).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khoan nhân
khoan nhượng
khoan tay
khoan thai
khoan thứ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bớ chiếc thuyền lan !
khoan khoan
ngớt mái
Đặng đó đây tỏ một đôi lời phải trái nghe chơi.
Tôi bảo :
khoan khoan
liệu việc , nhốn nháo thì hỏng đấy.
Tôi nhảy phắt lên đài , quát :
khoan khoan
, đây trước đã.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khoan khoan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm