Bài quan tâm
| Với số ruộng ấy , bà chẳng dám kiêu căng khoe khoang là giàu nhưng ăn tiêu cũng đủ và trong nhà không đến nỗi túng bấn. |
| Dũng không sao bỏ được cái ý tưởng so sánh cụ với một cây gỗ cỗi đem bày ra đấy chỉ để khoe khoang . |
| Hay Tuyết bịa đặt ra để khoe khoang , cái đó cũng là một sự thường đối với các cô gái giang hồ. |
| Không những thế , nàng còn khoe khoang , nói dối rằng công việc buôn bán khá hơn trước nhiều. |
| Nếu anh kể lể lôi thôi như thế không phải là anh khoe khoang . |