Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khởi điểm
khởi điểm
dt. Nơi, lý-do phát-sinh:
Khởi-điểm cuộc đua; Khởi-điểm chiến-tranh
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khởi điểm
- Chỗ bắt đầu: Khởi điểm của cuộc thi xe đạp.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khởi điểm
dt.
Điểm xuất phát:
khởi điểm của công việc
o
bậc lương khởi điểm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khởi điểm
dt
(H. điểm: chỗ, nơi) Chỗ bắt đầu
: Tư duy loài người bao giờ cũng có một khởi điểm (ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khởi điểm
dt. Điểm khởi đầu
: Các việc xô-xát ấy có thể là khởi-điểm của chiến-tranh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khởi điểm
.- Chỗ bắt đầu:
Khởi điểm của cuộc thi xe đạp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khởi hành
khởi hấn
khởi loạn
khởi nghĩa
khởi nguyên
* Tham khảo ngữ cảnh
Cuộc bàn luận không có
khởi điểm
, và cũng không nhằm đi đến một kết điểm.
Làm thế nào đây ? Chính câu hỏi này là
khởi điểm
của biết bao nhiêu rắc rối , phân tranh , thù nghịch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khởi điểm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm