Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khởi sự
khởi sự
đt. Bắt đầu làm:
Quá giờ rồi mà chưa khởi-sự
.// X. Cử-sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khởi sự
- Bắt đầu làm việc gì: Việc đắp đê đã khởi sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khởi sự
đgt.
Bắt đầu hành động để thực hiện công việc gì, thường là lớn, có ý nghĩa:
định giờ khởi sự.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khởi sự
đgt
(H. sự: việc) Bắt đầu làm công việc
: Việc xây hội trường đã khởi sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khởi sự
đt. Bắt đầu làm
: Về việc ấy, anh cũng chưa khởi-sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khởi sự
.- Bắt đầu làm việc gì:
Việc đắp đê đã khởi
sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khởi thuỷ
khởi tố
khởi tử
khởi tử hồi sinh
khởi xướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tên Tự hỏi :
Thưa thiếu tá , chừng nào
khởi sự
?
Tùy anh , khởi sự chừng nào cũng được.
Vua và thái hậu cũng sợ bọn Gia
khởi sự
trước , muốn nhờ sứ giả nhà Hán trù mưu giết bọn Gia.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khởi sự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm