Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khơi thông
khơi thông
đgt
1. Làm cho dòng nước chảy dễ dàng
: Khơi thông luồng lạch.
2. Làm cho không còn vướng víu
: Khơi thông sự bế tắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cả cây nây buồng
cả chài lẫn chì
cả chì lẫn chài
cả cười
cả gan
* Tham khảo ngữ cảnh
Liền theo đó là tuyến xe từ biên giới Lào Việt được
khơi thông
.
Mấy ông trên tỉnh về họp sáng nay thông báo , sẽ cho xáng múc dòng Xà No ,
khơi thông
nước về đồng trong , làm nguồn tưới tiêu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khơi thông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm