Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khôn con
khôn con
tt. Khôn thay đứa ấy, tiếng khen kẻ ngang vai hay trẻ hơn:
Nó cũng khôn con, không thì bị mình gạt rồi!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khôn con
tt.
Khôn, tinh ranh:
thằng nhỏ con.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
khôn dại tại tâm, đái dầm tại ngủ mê
khôn dồn ra mặt, què quặt dồn ra chân tay
khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già
khôn đi làm lẽ, khoẻ đi ởmùa
khôn độc không bằng ngốc dân
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh trông cái mắt em này
Khôn thì anh lấy , dại ngây thì đừng
Người
khôn con
mắt đen sì
Người dại con mắt nửa chì , nửa thau.
Rồi khi nào lớn
khôn con
sẽ truyền lại sự yêu thương của mẹ cho một cô gái qua con giống này của con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khôn con
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm