Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
không đầu không đuôi
không đầu không đuôi
Cụt lủn, không có tính rành mạch, chặt chẽ trong nói năng, suy nghĩ:
Nói không đầu không đuôi, ai mà hiểu được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
không đọc muôn quyển sách, nên đi muôn dặm đường
không đội trời chung
không động đến lông chân
không đủ miệng mo, có đâu cho bồ đài
không được ăn thì đạp đổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó
không đầu không đuôi
, bốn chân lông ngỗng mà lại có đuôi ở mõm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
không đầu không đuôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm