Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
không tên không tuổi
không tên không tuổi
1. (Người) bình thường hoặc vô danh:
Người dũng sĩ không tên không tuổi ấy đã hi sinh trước
đây.
2. (Công việc) vụn vặt, nhỏ nhặt thường ngày:
Suốt ngày xoay xở với mớ công việc không tên không tuổi mà vẫn không xong.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
không thầy đố mày làm nên
không thầy không sách, quỷ thần trông trách được
không thể
không thiêng cũng thể bụt nhà
thông thường
* Tham khảo ngữ cảnh
Chiều hôm ấy , Dũng như cảm thấy tâm hồn của đất nước , mà biểu hiệu cho đất nước ấy không phải là những bậc vua chúa danh nhân , chính là đám dân hèn
không tên không tuổi
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
không tên không tuổi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm