Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khu biệt
khu biệt
đt. Chia ra từng khu, từng loại, tách rời ra:
Phải biết khu-biệt tình-cảm
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khu biệt
- Phân chia rành mạch: Khu biệt thị phi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khu biệt
đgt.
Làm phân biệt rõ các nét trong sự phân loại hoặc phân xuất những cái riêng lẻ:
nét khu biệt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khu biệt
đgt
(H. khu: chia ra; biệt: riêng ra) Phân biệt rành mạch
: Biết khu biệt phải trái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khu biệt
đt. Chia ra, phân biệt
: Khu-biệt ra nhiều loại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khu biệt
.- Phân chia rành mạch:
Khu biệt thị phi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khu chế xuất
khu dinh điền
khu đệm
khu đội
khu giáp cốt
* Tham khảo ngữ cảnh
khu biệt
giam này chỉ có năm phòng tối có người.
Sau khi giao việc phá cửa giải thoát tù ở các
khu biệt
giam khác cho bọn thuộc hạ , Chinh dìu Kiên ra phía dinh phủ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khu biệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm