Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khu khu
khu khu
trt. Bo-bo, khăng-khăng, một mực không thay-đổi:
Khu-khu có một việc
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khu khu
tt.
Chỉ khăng khăng một mực, không thay đổi; khư khư:
khu khu lo việc của mình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khu khu
tt, trgt
Ru rú không dám ra ngoài
: Khu khu như chuột chù quanh gậm (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khu khu
Bo bo:
Khu-khu xó-nhà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khu lâu
khu phi quân sự
khu phong
khu phố
khu tà
* Tham khảo ngữ cảnh
Kinh doanh ngũ tải thành hà sự?
Tiêu đắc
khu khu
táng Lỗ công.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khu khu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm