Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khử trùng
khử trùng
- đgt (H. trùng: vi trùng) Trừ bỏ vi trùng: Khử trùng các dụng cụ phẫu thuật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khử trùng
đgt
(H. trùng: vi trùng) Trừ bỏ vi trùng
: Khử trùng các dụng cụ phẫu thuật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bầm gan lộn ruột
bầm gan nát ruột
bầm gan sôi máu
bầm gan tím ruột
bầm giập
* Tham khảo ngữ cảnh
Mẹ lấy xi lanh đã
khử trùng
sẵn , chẳng cần đèn đóm , mẹ bảo con giơ đùi ra ánh sáng nhờ nhờ của ngọn đèn đường hắt vào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khử trùng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm