Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khua khoắng
khua khoắng
đgt.
1. Khua nói chung:
cầm đũa khua khoắng trong nồi canh mãi.
2. Lấy trộm một cách chóng vánh:
vào nhà khua khoắng hết đồ đạc rồi chuồn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
khua môi múa mỏ
khuân
khuân vác
khuẩn
khuẩn bách
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi lơ đãng nghe bà , mắt láo liên tìm bông dủ dẻ , còn chân thì
khua khoắng
các bụi cỏ cho châu chấu bay ra từng đàn coi chơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khua khoắng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm