Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khuất bóng
khuất bóng
tt. Bị áng bóng, không được ánh-sáng soi tới:
Đứng sau cái tủ nên khuất bóng
.// (B) Chết:
Cha mẹ già đều khuất bóng
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khuất bóng
- t. 1. Không được ánh sáng soi đến: Ngồi khuất bóng. 2. Nói người già chết: Ông tôi đã khuất bóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khuất bóng
đgt.
1. Bị che khuất, không có ánh nắng chiếu rọi:
không phơi cho khuất bóng.
2. Đã chết:
Bố mẹ đã khuất bóng từ lâu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khuất bóng
tt
Nói người già đã từ trần
: Cụ tôi đã khuất bóng.
trgt
Không được ánh sáng soi đến
: Ngồi khuất bóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khuất bóng
ngb. Chết
: Hãy để yên những người khuất bóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khuất bóng
.-
t.
1. Không được ánh sáng soi đến:
Ngồi khuất bóng.
2. Nói người già chết:
Ông tôi đã khuất bóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khuất bóng
1. Che mất bóng sáng:
Ngồi khuất bóng.
2. Bóng mặt trời khuất đi. Nghĩa bóng:trỏ người đã chết:
Ông bà khuất bóng đã lâu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khuất khúc lậu
khuất mắt
khuất mắt cho qua
khuất mắt khôn coi
khuất mặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Bớ chiếc ghe sau chèo mau anh đợi
Kẻo
khuất bóng
bần anh bắc em nam.
Chàng
khuất bóng
rồi nàng mới khép chặt cửa một mình nức nở trong cảnh chăn đơn chiếu lạnh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khuất bóng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm