Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khuấy rối
khuấy rối
đt. Phá cho rối-rắm, lộn-xộn:
Nội bộ bị khuấy rối, cuộc làm-ăn bị khuấy rối
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khuấy rối
- Làm huyên náo, mất trật tự: Khuấy rối hàng phố.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khuấy rối
Nh
.
Quấy rối
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khuấy rối
đgt
Làm cho thêm rối ren; Làm cho mất yên tĩnh
: Một bọn côn đồ khuấy rối khu phố.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khuấy rối
.- Làm huyên náo, mất trật tự:
Khuấy
rối hàng phố.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khúc
khúc cao hoạ quả
khúc chiết
khúc chung tấu nhã
khúc côn cầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông giáo thấy Nhạc chưa nắm hết ý mình , giải thích thêm :
Những người đó là kẻ
khuấy rối
chuyên nghiệp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khuấy rối
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm