Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khúc khắc
khúc khắc
trt. X. Ho khúc-khắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khúc khắc
Nh. Thổ phục binh.
khúc khắc
tt.
(Tiếng ho) khan rời rạc, phát ra một cách khó khăn và nặng nhọc:
bị cảm ho khúc khắc luôn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khúc khắc
đt. Ho từng tiếng nhỏ
: Ban đêm thường cũng hay khúc khắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khúc khắc
Thứ cây có củ dùng làm thuốc. Tức là thổ-phục-linh.
khúc khắc
Ho vặt từng tiếng một.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khúc khuỷu
khúc mắc
khúc mấn
khúc mức
khúc nhôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Chợt anh nghe phía trong vẳng ra tiếng thằng Ba Phi ho
khúc khắc
.
Dì lúi húi dẹp miếng vải đang thêu dỡ , vói lấy bình thủy , châm nước vô cái bình trà sứt vòi , ho
khúc khắc
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khúc khắc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm