Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khụng khiệng
khụng khiệng
tt.
Có dáng bộ tỏ ra oai vệ, gây ấn tượng giả tạo, kệch cỡm:
lúc nào cũng khụng khiệng vẻ ta đây.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khụng khiệng
tt
Có vẻ kiêu ngạo
: Khinh khỉnh từ cái dáng đi khụng khiệng (Tô-hoài).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khuôn dạng
khuôn hình
khuôn khổ
khuôn mặt
khuôn mẫu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng hắn ngạo mạn và xấc xược làm sao ! Bé loắt choắt thế mà đã bắt chước đâu được bộ mặt hờm hợm , khinh khỉnh từ cái dáng chân đi
khụng khiệng
, vẻ coi thiên hạ như rác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khụng khiệng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm