Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khứng
khứng
đt. C/g. Khấng, ưng, nhận, chịu:
Di Tề chẳng khứng giúp Châu (LVT)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khứng
- t. Vui lòng (cũ): Chẳng hay nàng có khứng vì cùng chăng (Trinh thử).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khứng
đgt.
Ưng thuận:
Nó đã khứng rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khứng
tt
Vui lòng (cũ)
: Thuyền mọn còn chèo chẳng khứng đỗ (NgTrãi); Chẳng hay nàng có khứng vì cùng chăng (Trinh thử); Còn có lòng khách động đào khứng chăng (PhTr).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khứng
đt. Ưng chịu
: Anh có khứng làm như thế không? Còn e lòng khách động-đào khứng chăng.
(Ph.Trần)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khứng
.-
t.
Vui lòng
(cũ):
Chẳng hay nàng có khứng vì cùng chăng (Trinh thử).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khứng
Ưng chịu:
Di Tề chẳng khứng giúp Chu
(L-V-T).
Văn-liệu: Chẳng hay nàng có khứng vì cùng chăng
(Tr-Th).
Còn e lòng khách động đào khứng chăng
(Ph-Tr).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khựng
khước
khước
khước bệnh
khước từ
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh Hai
khứng
chứ ?
Tía nuôi tôi đưa mắt nhìn sang má nuôi tôi.
Song cái dự định rất ư là lọc lõi và từng trải ấy chưa kịp thể hiện , chàng thi nhân đang bừng bừng sôi sục ấy bỗng
khứng
lại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khứng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm