Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khướt
khướt
- t. Mệt lắm (thtục): Leo núi khướt quá; Còn khướt mới đến nơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khướt
I.
tt.
Vất vả, mệt mỏi quá mức:
làm cho xong việc ấy cũng khướt
. II.
pht
. Với mức độ rất cao:
say khướt
o
còn xa khướt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khướt
tt, trgt
1. Mệt lắm
: Leo núi khướt lắm.
2. Còn xa
: Còn khướt mới đến nơi.
3. Nói uống rượu quá say
: Say khướt cò bợ (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khướt
trt. Mệt mỏi, nhừ-nhuyễn.
// Say khướt,
say nhừ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khướt
.-
t
. Mệt lắm
(thtục):
Leo núi khướt
quá;
Còn khướt mới đến nơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khướt
Nói uống rượu hay làm lụng quá sức:
Uống rượu say khướt. Làm khướt cả ngày. Văn-liệu: Say khướt cò bợ
(T-N).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khướt mướt
khượt
khướu
khướu
khướu đầu đen
* Tham khảo ngữ cảnh
Người Tống có thơ rằng : "Nhân tham Giao Chỉ tượng ,
khướt
thất Quảng Nguyên kim" (vì tham voi Giao Chỉ , bỏ mất vàng Quảng Nguyên).
Các quan trong triều không ai biết cả , vua thì uống rượu xương bồ say
khướt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khướt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm