Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khuynh đảo
khuynh đảo
đt. Đả-đảo, lật-đổ:
Khuynh-đảo ban trị-sự
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khuynh đảo
- đgt. Làm cho sụp đổ, nghiêng ngả: Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau sức mạnh khuynh đảo của đồng tiền.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khuynh đảo
đgt.
Làm cho sụp đổ, nghiêng ngả:
Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau
o
sức
mạnh khuynh đảo của đồng tiền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khuynh đảo
đgt
(H. đảo: lộn ngược) Lật nhào
: Vì tranh ăn, bọn chúng khuynh đảo lẫn nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khuynh đảo
đt. Nghiêng ngã
: Địa-vị đã bị khuynh-đảo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khuynh đảo
.- Làm cho sụp đổ:
Bọn tư sản khuynh đảo lẫn nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khuynh gia đãng sản
khuynh hướng
khuynh loát
khuynh quốc khuynh thành
khuynh thành
* Tham khảo ngữ cảnh
Thượng Dương hoàng hậu sau khi sinh hạ công chúa thì thấy Ỷ Lan chẳng khác gì một Đát Kỷ đang làm
khuynh đảo
triều chung.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khuynh đảo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm