Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khuỳnh khuỳnh
khuỳnh khuỳnh
đt. Huynh-huynh, hơn khuỳnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khuỳnh khuỳnh
đgt.
(Chân hoặc tay) cố khuỳnh ra, làm ra vẻ oai vệ:
khuỳnh khuỳnh bước đi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khuỳnh khuỳnh
Hơi khuỳnh:
Khuỳnh-khuỳnh tay ngai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khuỷnh
khuýp
khuýp rim
khuỷu
khuỵu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó vận giày Adidas , hai chân đi
khuỳnh khuỳnh
, hệt như Myke Tyson sắp thượng đài Las Vegas.
Sau đó Bọ Ngựa , thật tức cười , lại trịnh trọng
khuỳnh khuỳnh
kiểu bước chân ngỗng đúng như lúc nãy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khuỳnh khuỳnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm