Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ki cóp
ki cóp
đt. C/v. Ky-cóp (X. Ki-cỏm).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ki cóp
đgt.
Tích cóp từng ít một, dần lâu thành nhiều:
ki cóp mãi mới đủ tiền xây nhà
o
ki cóp cho cọp nó xơi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ki cóp
đgt
Nhặt nhạnh từng li từng tí
: Bà cụ ki cóp bao nhiêu thì anh con phá bấy nhiêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ki cóp
.- Nhặt nhạnh từng li từng tí. Ky cóp cho cọp ăn. Dành dụm chắt bóp từng tí, cuối cùng để kẻ khác chiếm mất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ki lô
ki-lô mét
ki-lô-mếch
ki-lô-oát
ki-mô-nô
* Tham khảo ngữ cảnh
Dân làng
ki cóp
đóng gạch xây đình , phải mất một năm sau mới xong.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ki cóp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm