Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kì cục
kì cục
tt.
1. Khác thường, kì lạ đến mức như vô lí:
Tính nết của cô bé này kì cục lắm
o
chẳng có gì là kì cục cả
o
chuyện kì cục không thể tin được.
2. Cực kì, vô cùng, tuyệt vời:
lúa tốt kì cục
o
đẹp kì cục.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kì cục
tt
Quái lạ
: Lối chơi kì cục.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
kì cùng
kì cựu
kì dị
kì diệu
kì duyên
* Tham khảo ngữ cảnh
Không khí ban đầu có vẻ
kì cục
vì chẳng ai biết mình đang làm gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kì cục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm