Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kí ức
kí ức
dt.
1. Trí nhớ:
Hình ảnh người thầy in sâu trong kí ức bao thế hệ học trò.
2. Hình ảnh,sự việc lưu giữ trong tâm trí:
kí ức về thời quân ngũ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kí ức
dt
(H. kí: ghi; ức: ghi nhớ) Trí nhớ của người ta
: Cái ơn này, tôi xin ghi sâu trong kí ức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
kị
kị
kị binh
kị binh bay
kị binh thiết giáp
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ đều đem nhỡn tuyến ra mà chung viết lại với nhau một tập
kí ức
câm về hơn một tháng trùng tu ngôi đền Thượng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kí ức
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm