Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kịch-kịch
kịch kịch
Thường nói là “kình-kịch”. Cũng nghĩa như “kịch”:
Kẻ trộm đào ngạch kịch-kịch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thứ nhất đau đẻ, thứ nhì ngứa ghẻ đòn ghen
thứ nhất đau mắt, thứ nhì giắt răng
thứ nhất đom đóm vào nhà, thứ nhì chuột rúc, thứ ba hoa đèn
thứ nhất hay chữ, thứ nhì dữ đòn
thứ nhất leo rễ, thứ nhì trễ cành
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên cạnh lò sưởi , Huy đương ngồi làm việc ở bàn giấy , nghe tiếng
kịch kịch
, cúi xuống bảo Ái :
Làm gì thế , cháu ?
Ái đốt lò sưởi cho cậu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kịch-kịch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm