Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kiểm-định
kiểm định
đt. Xem-xét và định-đoạt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
kiểm định
đgt
(H. định: quyết định) Kiểm tra rồi quyết định
: Hải quan đã kiểm định lô hàng đó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đấu tranh vũ trang
đấu trí
đấu trí đấu lực
đấu trí đua tài
đấu trường
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa xuân , tháng giêng , xuống chiếu
kiểm định
các lệ , đều phỏng theo các điển cũ.
Lão buôn người đưa tay sờ nắn cô như món hàng cần
kiểm định
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kiểm-định
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm