Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kiều cư
kiều cư
đt. ở làm ăn nước ngoài:
Người Tàu kiều-cư khắp thế-giới
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
kiều cư
- Trú ngụ ở nước ngoài: Người Việt kiều cư ở Pháp.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kiều cư
đgt.
Cư trú ở nước ngoài:
Người Việt kiều cư ở nhiều nước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kiều cư
đgt
(H. kiều: ở ngụ; cư: ở) Trú ngụ ở nước ngoài
: Nhiều đồng bào ta kiều cư ở Pháp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kiều cư
dt. Cư-ngụ ở nước ngoài.
// Dân kiều-cư.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
kiều cư
.- Trú ngụ ở nước ngoài:
Người
Việt
kiều cư ở Pháp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
kiều cư
ở nhờ:
Người Tàu sang kiều-cư bên ta.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
kiều dân
kiều diễm
kiều dưỡng
kiều linh
kiều mị
* Tham khảo ngữ cảnh
Chẳng lo chi thiếp
kiều cư
Lo chàng chánh xã danh hư để đời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kiều cư
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm