Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
la rầy
la rầy
đt. C/g. Rầy la, dùng lời xắng-xớm trách-móc hay ngăn-cản
: La rầy bảo thôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
la rầy
đgt
Mắng mỏ vì bực tức
: Em phải về sớm kẻo mẹ la rầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
la rầy
đt. La mắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
năm vũ trụ
năm xung tháng hạn
nằm
nằm bẹp
nằm bếp
* Tham khảo ngữ cảnh
Đừng
la rầy
thằng Lãng.
Ngày thường , anh đã
la rầy
cho chúng một hồi.
Vì có thể chơi đùa thỏa thích mà không bị
la rầy
.
Đôi lúc thèm đến cháy lòng một bữa cơm quê , thèm nghe tiếng tía
la rầy
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
la rầy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm