| lách |
dt. (thực): Loại cỏ cao từ 2 tới 3 thước, thân tròn, có đốt như mía, vỏ cứng láng, lá dài sống lưng trắng, cờ (phát-hoa) trắng (Saccharum arundinaceum): Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ ham giàu gả ép duyên con (CD). |
| lách |
dt. (thể): X. Lá-lách. |
| lách |
đt. Nghiêng mình vào chỗ hẹp: Hé cửa lách vào. // (R) Len-lỏi, tránh-né lẹ-làng: Lách chạy, lách xe, lách mình. |
| lách |
dt. Nẹp, vạt, miếng ván dài, mỏng, hẹp bề ngang, dùng đóng ép mí hai miếng ván khác hoặc làm vạt giường: Đóng lách. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |