Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lạch xạch
lạch xạch
trt. C/g. Xọc-xạch, xào-xạc, tiếng xáo-trộn của giấy:
Rẹt sách nghe lạch-xạch
// (R) Khoe-khoang tiền trong túi:
Có không bao-nhiêu mà lạch-xạch luôn
// Nói tiếng ngoại-quốc (lời chê-trách của kẻ khác):
Biết ba cái tiếng tây, cứ lạch-xạch hoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lạch xạch
tt.
(Âm thanh phát ra) nhỏ và trầm, như tiếng các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau:
Xe
đạp long ốc kêu lạch xạch khi đi trên đường xấu
o
Tấm liếp che cửa bỗng kêu lạch xạch, gian nhà sáng bừng lên
(Kim Lân).
lạch xạch
tt. (đgt.)
Luôn luôn, liên tiếp, không ngừng:
ăn lạch xạch không cho cái miệng nghỉ
o
đi lạch xạch tối ngày không chịu ở nhà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lạch xạch
tht
Tiếng xiềng xích bị kéo lê
: Tiếng xiềng ở trại án nặng, ở xà lim lạch xạch, xủng xoảng (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lai
lai
lai
lai
lai
* Tham khảo ngữ cảnh
Dì Tư Béo chạy vào cầm cây phất trần bằng cuống quài dừa nước quét
lạch xạch
trên bàn rượu.
Mẹ gạt ngoại nói mình thèm tiếng gió , thèm nghe âm thanh
lạch xạch
từ ba cánh quạt sắt mới ngủ ngon.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lạch xạch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm