Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lai tạo
lai tạo
đgt.
Tạo ra giống mới bằng cách lai giống:
lai tạo giống ngô năng suất cao.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lai tạo
đgt
Cho hai giống động vật khác nhau giao phối để sản sinh giống mới
: Lai tạo giữa cá trê Phi và cá trê trong nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lai vãng
lài
lài
lài
lài
* Tham khảo ngữ cảnh
Qua mấy thế hệ , những nét này
lai tạo
vào nhau tạo nên những vẻ đẹp kỳ lạ , không ai giống ai , ngắm hoài không chán.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lai tạo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm